| MOQ: | 40m |
| Giá cả: | có thể đàm phán |
| bao bì tiêu chuẩn: | 40m/cuộn |
| Thời gian giao hàng: | 15-20 ngày làm việc |
| phương thức thanh toán: | T/T, D/A, D/P, T/T, Liên minh phương Tây |
| Khả năng cung cấp: | 10000m/30 ngày |
Bạn mệt mỏi vì da PU bị nứt và bong tróc? Da SR là giải pháp dứt khoát! Được thiết kế đặc biệt để khắc phục nhược điểm thủy phân chết người của polyurethane, da tổng hợp gốc cao su của chúng tôi vượt trội trong môi trường ẩm ướt và nhiệt độ cao. Nó mang lại độ ổn định hóa học vượt trội trước axit, kiềm và dầu. Ngoài khả năng chống thủy phân, hãy tận hưởng khả năng bảo vệ tia UV vượt trội, màu sắc sống động không phai và khả năng chống trầy xước/mài mòn đáng kể. Các đặc tính chống cháy và chống vi khuẩn làm cho nó phù hợp với các ứng dụng thương mại đòi hỏi khắt khe như khu nghỉ dưỡng ngoài trời, du thuyền, nội thất RV và đồ nội thất sân trong. Đặt hàng các cuộn 40 mét.
-----------------------------------------------
![]()
|
Vật liệu |
SR |
Tùy chỉnh |
Mẫu |
|
Chiều rộng |
1.4m |
Màu sắc |
|
|
Mẫu |
Dệt |
|
|
|
Tồn kho |
Còn hàng |
|
|
|
Độ bền xé-dọc |
52N |
||
|
Độ bền xé-ngang |
47N |
||
|
Độ bền kéodọc |
445N |
||
|
Độ bền kéo-ngang |
363N |
||
|
Độ giãn dài-dọc |
≥110% |
||
|
Độ giãn dài-ngang |
≥250% |
||
|
Độ bền đâm thủng |
1.0Mpa |
||
|
Kiểm tra mài mòn |
≥800000 |
||
|
Kiểm tra độ bền uốn |
Din en iso 32100/Din 53359-200000 lần Đạt |
||
|
Khả năng chống trượt đường may-dọc |
244N |
||
|
Khả năng chống trượt đường may-ngang |
262N |
||
|
Tính linh hoạt |
10000 Vòng không thay đổi và phân tầng đáng kể |
||
|
Độ thấm |
Không |
||
|
Chống lạnh |
(-23°c/24h) 50000 Vòng không vỡ |
||
|
Kiểm tra xen kẽ nóng lạnh |
(-20°c/8h+80°c/8h)*10 ≥95.4% |
||
|
Độ bền màu khi cọ xát-khô |
5 |
||
|
Độ bền màu khi cọ xát-ướt |
5 |
||
|
Độ bền màu vớixăng |
4 |
||
|
Độ bền màu với xà phòng lỏng |
4 |
||
|
Độ bền ánh sáng |
Quv 1000h - 7 |
||
|
Độ bền màu với nước biển |
5 |
||
|
Khả năng chống thủy phân |
Kiểm tra Jungle 8 tuần nhiệt độ 70°c, độ ẩm 95% giữ 96.6% |
||
|
Vcm |
≤10Ppm |
||
|
8 Kim loại nặng+15p |
≤1000Ppm |
||
|
Thân thiện với môi trường |
Rosh 2.0/En71-3 Đạt |
||
|
Kháng khuẩn & chống mốc |
Chống mốc/Kháng khuẩn Đạt |
||
|
Khả năng chống ăn mòn hóa học |
Dầu Eiesel 72h/Dầu 72h/Muối 72h/Nước tiểu Không thay đổi đáng kể |
||
|
Khả năng chống chiết xuất 75% Ethanol/72h |
75% Alcohol Đạt |
||
|
Natri hypochlorite |
Đạt |
||
|
Povidone |
Đạt |
||
|
Kiểm tra chống cháy |
Chống cháy/Ca117/Bs5852 0-1 Đạt |
||
|
Các tình huống ứng dụng |
Du thuyền, Ngoài trời, Bệnh viện, Khách sạn... |
||
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Da tổng hợp chống thủy phân: Thay thế PU tối ưu của SR để sử dụng ngoài trời